Bảng giá

BÁO GIÁ CẮT CNC NĂM 2015

STT Nội dung  ĐVT  Kích thước Độ dày      Đơn giá (VND)
CẮT ALUMINUM
1 Alu thường  Tấm 1.22 x 2.44m 2 – 3 mm        80 – 120,000 
3 Alu gương  Tấm 1.22 x 2.44m 3 mm                150,000
CẮT MICA
1 Mica  Tấm 1.22 x 2.44m 2 mm                120,000
2 Mica  Tấm 1.22 x 2.44m 3 mm                150,000
3 Mica  Tấm 1.22 x 2.44m 5 mm                200,000
4 Mica  Tấm 1.22 x 2.44m 8 mm                350,000
5 Mica  Tấm 1.22 x 2.44m 10 mm                450,000
CẮT GỖ MDF, HDF & GỖ DÁN
1 Gỗ MDF tấm 1.22 x 2.44m 5 mm       120 – 200,000 
2 Gỗ MDF tấm 1.22 x 2.44m 9mm      250 – 300,000 
2 Gỗ MDF tấm 1.22 x 2.44m 12mm      300 – 340,000 
3 Gỗ MDF tấm 1.22 x 2.44m 15 mm       350 – 380000 
4 Gỗ MDF tấm 1.22 x 2.44m 18 mm       380 – 420000 
CẮT FORMEX
1 Formex Tấm 1.22 x 2.44m 5 mm      100 – 150,000 
2 Formex Tấm 1.22 x 2.44m 8 mm                200,000
3 Formex Tấm 1.22 x 2.44m 10 mm                250,000
4 Formex Tấm 1.22 x 2.44m 15 mm                300,000
5 Formex Tấm 1.22 x 2.44m 18 mm                350,000
CẮT INOX
1 Inox Cm2 1.22 x 2.44m                  theo file
CẮT ĐỒNG 
1 Đồng Cm2 0.6 x 2 m 0.6 mm                theo file
2 Đồng Cm2 0.6 x 2 m 0.8 mm                theo file
3 Đồng Cm2 0.6 x 2 m 1 mm                theo file
CẮT INOX, ĐỒNG, NHÔM… KHẮC 3D (Giá tính theo file)
3 Đồng Cm2 0.6 x 2 m 1 mm               theo file
KHOAN LED
1 Khoan led 5mm trên Aluminum lỗ                   60đ/1lỗ
GIA CÔNG SAU CẮT
1 Sơn (Bao gồm: Bả cạnh – giáp – sơn) m2            250   – 300,000
 THI CÔNG HOÀN THIỆN (VẬT LIỆU + CÔNG CẮT)
1 Gỗ MDF(HDF) dày 18mm, (Sơn 2 mặt) m2     1,000 – 1,400,000
2 Formech dày 18mm

(Sơn 2 mặt)

m2     1,000 – 1,400,000

 

Ghi chú:
 – Đơn giá trên chưa bao gồm giá vật tư và vận chuyển
– Đơn giá có thể thay đổi tùy theo độ khó dễ của file
– Nhận thi công hoàn thiện
 – Đối với những đơn hàng số lượng nhiều – Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất. 

 

FacebookTwitterGoogle+Share